Nghị định này quy định về mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi với người có công với cách mạng.
NGHỊ ĐỊNH
QUY ĐỊNH MỨC TRỢ CẤP, PHỤ CẤP ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng ngày 29 tháng 6 năm 2005;
Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội,
NGHỊ ĐỊNH :
Điều 1. Quy định mức chuẩn để xác định mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng và các mức trợ cấp, phụ cấp
1. Mức chuẩn để xác định các mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng theo quy định tại Nghị định này là 470.000 đồng.
2. Ban hành kèm theo Nghị định này các bảng mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với từng đối tượng người có công với cách mạng, bao gồm:
a) Bảng số 1: mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng;
b) Bảng số 2: mức trợ cấp thương tật đối với thương binh, người hưởng chính sách như thương binh;
c) Bảng số 3: mức trợ cấp thương tật đối với thương binh loại B.
Điều 2. Kinh phí thực hiện
Ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí thực hiện chế độ trợ cấp, phụ cấp quy định tại Nghị định này.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
2. Nghị định này thay thế Nghị định số 147/2005/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ quy định về mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng.
3. Các khoản trợ cấp, phụ cấp ưu đãi quy định tại Nghị định này được thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2007.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
1. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ,
cơ quan thuộc Chính phủ;
- VP BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng;
- HĐND, UBND các tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Văn phòng TW và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các UB của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Học viện Hành chính Quốc gia;
- VPCP: BTCN, các PCN,
Website Chính phủ, Ban Điều hành 112,
Người phát ngôn của Thủ tướng Chính phủ,
các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: Văn thư, VX (10b). TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG
Nguyễn Tấn Dũng
BẢNG SỐ 1
MỨC TRỢ CẤP, PHỤ CẤP ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG
(Ban hành kèm theo Nghị định số 32/2007/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ)
Đơn vị tính: nghìn đồng
A. Mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi hàng tháng:
TT
Đối tượng người có công Mức trợ cấp, phụ cấp
từ 01/01/2007
(mức chuẩn 470.000đ)
Trợ cấp Phụ cấp
1 Người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945:
- Diện thoát ly 530 90/thâm niên
- Diện không thoát ly 900
- Trợ cấp tiền tuất đối với thân nhân của người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 từ trần
- Trợ cấp tuất nuôi dưỡng đối với thân nhân của người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 từ trần 470
794
2 - Người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến trước Tổng khởi nghĩa 19 tháng Tám năm 1945 490
- Trợ cấp tiền tuất đối với thân nhân của người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến trước Tổng khởi nghĩa 19 tháng Tám năm 1945 từ trần
- Trợ cấp tuất nuôi dưỡng đối với thân nhân của người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến trước Tổng khởi nghĩa 19 tháng Tám năm 1945 từ trần 265
556
3 Thân nhân liệt sĩ:
- Trợ cấp tiền tuất đối với thân nhân của 1 liệt sĩ 470
- Trợ cấp tiền tuất đối với thân nhân của 2 liệt sĩ trở lên 794
- Trợ cấp tuất nuôi dưỡng đối với thân nhân liệt sĩ 794
4 Bà mẹ Việt Nam anh hùng 794 397
5 Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động trong kháng chiến 397
6 - Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh (sau đây gọi chung là thương binh) Bảng số 2
- Thương binh loại B Bảng số 3
- Thương binh, thương binh loại B suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên
238
- Thương binh, thương binh loại B suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên có vết thương đặc biệt nặng
470
- Người phục vụ thương binh, thương binh loại B ở gia đình:
+ Suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên 470
+ Suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên có vết thương đặc biệt nặng 609
- Trợ cấp tiền tuất đối với thân nhân của thương binh, thương binh loại B suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên từ trần 265
- Trợ cấp tuất nuôi dưỡng đối với thân nhân của thương binh, thương binh loại B suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên từ trần 556
7 - Bệnh binh:
+ Suy giảm khả năng lao động từ 41% - 50% 495
+ Suy giảm khả năng lao động từ 51% - 60% 616
+ Suy giảm khả năng lao động từ 61% - 70% 785
+ Suy giảm khả năng lao động từ 71% - 80% 906
+ Suy giảm khả năng lao động từ 81% - 90% 1.085
+ Suy giảm khả năng lao động từ 91% - 100% 1.207
+ Bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên 238
+ Bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 81%
trở lên có bệnh tật đặc biệt nặng 470
- Người phục vụ bệnh binh ở gia đình:
+ Suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên 470
+ Suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên có
bệnh tật đặc biệt nặng 609
- Trợ cấp tiền tuất đối với thân nhân của bệnh binh
suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên từ trần 265
- Trợ cấp tuất nuôi dưỡng đối với thân nhân của bệnh
binh suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên từ trần 556
8 - Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học:
+ Bị mắc bệnh suy giảm khả năng lao động từ 81%
trở lên 785
+ Bị mắc bệnh suy giảm khả năng lao động từ 80%
trở xuống 495
+ Thương binh, thương binh loại B, bệnh binh, người hưởng chế độ mất sức lao động bị nhiễm chất độc hóa học 495
- Con đẻ còn sống của người hoạt động kháng chiến bị
nhiễm chất độc hóa học:
+ Bị dị dạng, dị tật nặng, không tự lực được trong
sinh hoạt 470
+ Bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong
sinh hoạt
238
9 - Người có công giúp đỡ cách mạng trước Cách mạng
tháng 8 năm 1945:
+ Trợ cấp hàng tháng 470
+ Trợ cấp nuôi dưỡng 794
- Người có công giúp đỡ cách mạng trong kháng chiến:
+ Trợ cấp hàng tháng 278
+ Trợ cấp nuôi dưỡng 622
10 - Trợ cấp ưu đãi hàng tháng tại các trường đào tạo,
trường phổ thông dân tộc nội trú:
+ Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân; Anh hùng Lao động trong kháng chiến; thương binh, thương binh loại B; con liệt sĩ; con của người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945; con của người hoạt động cạch mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến trước Tổng khởi nghĩa 19 tháng Tám năm 1945; con Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân; con Anh hùng Lao động trong kháng chiến; con thương binh, thương binh loại B, bệnh binh mất sức lao động từ 61% trở lên; con bị dị dạng dị tật không còn khả năng tự lực trong sinh hoạt của người hoạt động kháng chiến nhiễm chất độc hoá học 470
+ Con thương binh, thương binh loại B, bệnh binh mất sức lao động dưới 61%; con bị dị dạng dị tật suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt của người hoạt động kháng chiến nhiễm chất độc hoá học 238
B. Mức trợ cấp ưu đãi một lần:
TT Đối tượng người có công Mức trợ cấp từ 01/01/2007
(Mức chuẩn 470.000đ)
1 - Trợ cấp một lần khi báo tử liệt sĩ 20 lần mức chuẩn
- Chi phí báo tử 1.000
2 - Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động trong kháng chiến chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 20 lần mức chuẩn
- Bà mẹ Việt Nam anh hùng, Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động trong kháng chiến được truy tặng 20 lần mức chuẩn
3 Người bị thương suy giảm khả năng lao động từ 5% - 20%:
- Suy giảm khả năng lao động từ 5% - 10% 4 lần mức chuẩn
- Suy giảm khả năng lao động từ 11% - 15% 6 lần mức chuẩn
- Suy giảm khả năng lao động từ 16% - 20% 8 lần mức chuẩn
4 Người tham gia kháng chiến bị địch bắt tù, đày:
- Thời gian bị địch bắt tù dưới 1 năm 500
- Thời gian bị địch bắt tù từ 1 năm đến dưới 3 năm 1.000
- Thời gian bị địch bắt tù từ 3 năm đến dưới 5 năm 1.500
- Thời gian bị địch bắt tù từ 5 năm đến dưới 10 năm 2.000
- Thời gian bị địch bắt tù từ 10 năm trở lên 2.500
5 Người hoạt động kháng chiến
(Trợ cấp tính theo thâm niên kháng chiến) 120/1 thâm niên
6 Người có công giúp đỡ cách mạng được tặng Huy chương kháng chiến và người có công giúp đỡ cách mạng trong gia đình được tặng Huy chương Kháng chiến
1.000
7 Trợ cấp đối với thân nhân người có công với cách mạng chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995:
- Thân nhân của người hoạt động cách mạng,
hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày
- Thân nhân của người hoạt động kháng chiến
được tặng Huân chương, Huy chương 1.000
1.000
8
Trợ cấp ưu đãi đối với con của người có công với cách mạng theo quy định của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng đang học tại:
- Cơ sở giáo dục mầm non 200
- Cơ sở giáo dục phổ thông 250
- Cơ sở giáo dục nghề nghiệp, đại học, phổ thông dân tộc nội trú 300
9 Bảo hiểm y tế bằng 3% tiền lương tối thiểu chung
10 Mai táng phí Như quy định của pháp luật bảo hiểm xã hội
BẢNG SỐ 2
MỨC TRỢ CẤP THƯƠNG TẬT ĐỐI VỚI THƯƠNG BINH, NGƯỜI HƯỞNG CHÍNH SÁCH NHƯ THƯƠNG BINH
(ban hành kèm theo nghị định số 32/2007/nđ-cp ngày 02 tháng 3 năm 2007 của chính phủ)
Mức chuẩn 470.000 đồng
STT Tỷ lệ suy giảm
khả năng
lao động
Mức trợ cấp
STT Tỷ lệ suy giảm khả năng
lao động
Mức trợ cấp
1 21% 317.000 đ 41 61% 920.000 đ
2 22% 332.000 đ 42 62% 936.000 đ
3 23% 347.000 đ 43 63% 951.000 đ
4 24% 362.000 đ 44 64% 966.000 đ
5 25% 377.000 đ 45 65% 981.000 đ
6 26% 392.000 đ 46 66% 996.000 đ
7 27% 407.000 đ 47 67% 1.011.000 đ
8 28% 422.000 đ 48 68% 1.026.000 đ
9 29% 438.000 đ 49 69% 1.041.000 đ
10 30% 453.000 đ 50 70% 1.056.000 đ
11 31% 468.000 đ 51 71% 1.071.000 đ
12 32% 483.000 đ 52 72% 1.086.000 đ
13 33% 498.000 đ 53 73% 1.102.000 đ
14 34% 513.000 đ 54 74% 1.117.000 đ
15 35% 528.000 đ 55 75% 1.132.000 đ
16 36% 543.000 đ 56 76% 1.147.000 đ
17 37% 558.000 đ 57 77% 1.162.000 đ
18 38% 573.000 đ 58 78% 1.177.000 đ
19 39% 588.000 đ 59 79% 1.192.000 đ
20 40% 604.000 đ 60 80% 1.207.000 đ
21 41% 619.000 đ 61 81% 1.222.000 đ
22 42% 634.000 đ 62 82% 1.237.000 đ
23 43% 649.000 đ 63 83% 1.252.000 đ
24 44% 664.000 đ 64 84% 1.268.000 đ
25 45% 679.000 đ 65 85% 1.283.000 đ
26 46% 694.000 đ 66 86% 1.298.000 đ
27 47% 709.000 đ 67 87% 1.313.000 đ
28 48% 724.000 đ 68 88% 1.328.000 đ
29 49% 739.000 đ 69 89% 1.343.000 đ
30 50% 755.000 đ 70 90% 1.358.000 đ
31 51% 770.000 đ 71 91% 1.373.000 đ
32 52% 785.000 đ 72 92% 1.388.000 đ
33 53% 800.000 đ 73 93% 1.403.000 đ
34 54% 815.000 đ 74 94% 1.418.000 đ
35 55% 830.000 đ 75 95% 1.434.000 đ
36 56% 845.000 đ 76 96% 1.449.000 đ
37 57% 860.000 đ 77 97% 1.464.000 đ
38 58% 875.000 đ 78 98% 1.479.000 đ
39 59% 890.000 đ 79 99% 1.493.000 đ
40 60% 905.000 đ 80 100% 1.509.000 đ
BẢNG SỐ 3
MỨC TRỢ CẤP THƯƠNG TẬT ĐỐI VỚI THƯƠNG BINH LOẠI B
(Ban hành kèm theo Nghị định số 32/2007/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ)
Mức chuẩn 470.000 đồng
STT
Tỷ lệ suy giảm khả năng
lao động
Mức trợ cấp
STT
Tỷ lệ suy giảm khả năng
lao động Mức
trợ cấp
1
21% 253.000 đ 41 61% 736.000 đ
2 22% 266.000 đ 42 62% 748.000 đ
3 23% 278.000 đ 43 63% 760.000 đ
4 24% 290.000 đ 44 64% 772.000 đ
5 25% 302.000 đ 45 65% 785.000 đ
6 26% 314.000 đ 46 66% 797.000 đ
7 27% 326.000 đ 47 67% 809.000 đ
8 28% 338.000 đ 48 68% 821.000 đ
9 29% 350.000 đ 49 69% 833.000 đ
10 30% 362.000 đ 50 70% 845.000 đ
11 31% 374.000 đ 51 71% 857.000 đ
12 32% 386.000 đ 52 72% 869.000 đ
13 33% 398.000 đ 53 73% 881.000 đ
14 34% 410.000 đ 54 74% 893.000 đ
15 35% 422.000 đ 55 75% 905.000 đ
16 36% 435.000 đ 56 76% 917.000 đ
17 37% 447.000 đ 57 77% 929.000 đ
18 38% 459.000 đ 58 78% 941.000 đ
19 39% 471.000 đ 59 79% 954.000 đ
20 40% 483.000 đ 60 80% 966.000 đ
21 41% 495.000 đ 61 81% 978.000 đ
22 42% 507.000 đ 62 82% 990.000 đ
23 43% 519.000 đ 63 83% 1.002.000 đ
24 44% 531.000 đ 64 84% 1.014.000 đ
25 45% 543.000 đ 65 85% 1.026.000 đ
26 46% 555.000 đ 66 86% 1.038.000 đ
27 47% 567.000 đ 67 87% 1.050.000 đ
28 48% 579.000 đ 68 88% 1.062.000 đ
29 49% 591.000 đ 69 89% 1.074.000 đ
30 50% 604.000 đ 70 90% 1.086.000 đ
31 51% 616.000 đ 71 91% 1.098.000 đ
32 52% 628.000 đ 72 92% 1.110.000 đ
33 53% 640.000 đ 73 93% 1.123.000 đ
34 54% 652.000 đ 74 94% 1.135.000 đ
35 55% 664.000 đ 75 95% 1.147.000 đ
36 56% 676.000 đ 76 96% 1.159.000 đ
37 57% 688.000 đ 77 97% 1.171.000 đ
38 58% 700.000 đ 78 98% 1.183.000 đ
39 59% 712.000 đ 79 99% 1.195.000 đ
40 60% 724.000 đ 80 100% 1.207.000 đ
- Thông tư liên tịch số 08/2007/TTLT-BLĐTBXH-BTP ngày 11 tháng 07 năm 2007 - 11/07/2007
- Nghị định số 110/2007/NĐ-CP ngày 26 tháng 06 năm 2007 - 26/06/2007
- Pháp lệnh 35/2007/PL-UBTVQH11 ban hành ngày 21/06/2007 - 21/06/2007
- Bộ luật Lao động năm 1994, sửa đổi, bổ sung các năm 2002, 2006, 2007 - 02/06/2007
- Thông tư liên tịch số 69/2007/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 16 tháng 4 năm 2007 - 16/04/2007
- Nghị định số 133/2007 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật lao động về giải quyết tranh chấp lao động - 13/02/2007
- Luật sửa đổi, bổ sung điều 73 của Bộ luật lao động năm 2007 - 13/01/2007
- Nghị định số 152/2006/NĐ-CP ngày 22/12/2006 - 22/12/2006
- Bộ luật Lao động 1994 sửa đổi, bổ sung năm 2006 - 29/11/2006
- Luật số 72/2006/QH11 ban hành ngày 29/11/2006 - 29/11/2006





